PRODUCTS


Thông thường sản phẩm được cung cấp dưới dạng cuộn (khổ rộng 1.150mm – 1.250mm), tuy nhiên chúng tôi cũng có thể gia công thành dạng tấm (Sheet).
Để yêu cầu mua hàng, nhận báo giá hoặc tư vấn về các loại cấp độ sản phẩm (grade), vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin dưới đây.
| Tên gọi | Thông số |
|---|---|
| Màng FEP | NF-0012:12.5μ/Khổ rộng 1.150mm |
| NF-0012B1(Đã xử lý bề mặt):12.5μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0025:25μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0025B1(Đã xử lý bề mặt):25μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0050:50μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0050B1(Đã xử lý bề mặt):50μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0100:100μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0100B1(Đã xử lý bề mặt):100μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| NF-0250:250μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| NF-0500:500μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| NF-1000:1.000μ/Khổ rộng 1.200mm | |
| NF-1500:1.500μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| NF-2400:2.400μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| Màng PFA | AF-0012:12.5μ/Khổ rộng 1.150mm |
| AF-0012B1(Đã xử lý bề mặt):12.5μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0025:25μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0025B1(Đã xử lý bề mặt):25μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0050:50μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0050B1(Đã xử lý bề mặt):50μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0100:100μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0100B1(Đã xử lý bề mặt):100μ/Khổ rộng 1.150mm | |
| AF-0250:250μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| AF-0500:500μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| AF-1000:1.000μ/Khổ rộng 1.200mm | |
| AF-1500:1.500μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| AF-2400:2.400μ/Khổ rộng 1.250mm | |
| Tham khảo | Trang giới thiệu màng nhựa Fluororesin (NEOFLON™ Film) (Daikin Industries, Ltd.) |
Màng nhựa Fluororesin là vật liệu tiên tiến sở hữu nhiều đặc tính ưu việt và đa dạng như tính không dính, khả năng kháng hóa chất, truyền sáng, chịu thời tiết, chống bám bẩn, chịu nhiệt, chống ẩm, kháng cháy và các đặc tính điện tuyệt vời. Với những tính năng độc đáo mà các loại nhựa khác không có, loại màng này đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ ngành công nghiệp điện tử đang ngày càng đa dạng hóa và hiện đại hóa, đến các ngành máy móc, ô tô và bán dẫn.
| Loại | Ví dụ ứng dụng chính/Phương pháp tạo hình | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Màng PFA | Lớp lót chống ăn mòn, tách khuôn máy bay, bảng mạch in, micro điện dung (Electret Condenser Microphone) |
Khả năng kháng hóa chất vượt trội, giữ được độ bền và sự dẻo dai trong dải nhiệt độ rộng |
| Màng FEP | Đặc tính chịu nhiệt, kháng hóa chất, không dính, không cháy và đặc tính điện tuyệt vời |
| Loại | PFA | FEP |
|---|---|---|
| Điểm nóng chảy | 305℃ | 270℃ |
| Nhiệt độ sử dụng liên tục tối đa | 260℃ | 200℃ |
| Khả năng chịu nhiệt | ◎ | ◎ |
| Kháng hóa chất | ◎ | ◎ |
| Độ bền cơ học | △ | △ |
| Khả năng chịu thời tiết | ◎ | ◎ |
| Tính không dính | ◎ | ◎ |
| Góc tiếp xúc nước | 115° | 114° |
| Khả năng ngăn hơi nước | ○ | ○ |
| Lượng thẩm thấu (Độ dày 0.1mm) |
2g/m2・d | 1g/m2・d |
| Kháng cháy | V-0 (Cấp độ chống cháy UL-94) | |
| Độ trong suốt | ○ | ○ |
Phương pháp đóng gói như thế nào?
Sản phẩm sẽ được giao dưới dạng cuộn. Chúng tôi sẽ gói bằng giấy, sau đó bọc lại bằng màng xốp hơi (màng chống sốc) trước khi gửi đi.

Nhấn vào đây để liên hệ về sản phẩm/dịch vụ này.