PRODUCTS

Màng chống dính (Release Film) - Bán lẻ số lượng ít

Chúng tôi bán lẻ màng chống dính (Release Film) theo đơn vị từ 1 mét.

Thông thường sản phẩm được giao dưới dạng cuộn, nhưng chúng tôi cũng có thể hỗ trợ gia công thành dạng tấm.
Sau khi xác nhận thanh toán, về nguyên tắc chúng tôi sẽ giao hàng đến tận nơi trong vòng 3 ngày làm việc (không áp dụng cho gửi hàng đi nước ngoài).
Đối với các yêu cầu mua hàng, báo giá hoặc tư vấn về chủng loại sản phẩm, vui lòng liên hệ với bộ phận hỗ trợ dưới đây.

Đặc điểm của màng chống dính chịu nhiệt (Heat Resistant Release Film)

  • Có thể sử dụng trong dải nhiệt độ cao lên đến khoảng 200°C.
  • Có khả năng bám dính tốt theo bề mặt lồi lõm.
  • Sản phẩm không chứa Silicone và Flo (Fluorine-free).
  • Cho phép ánh sáng trong dải tia cực tím (UV) đi qua.
  • Sự cân bằng tuyệt vời giữa khả năng chịu nhiệt và tính tách khuôn.
  • Có tính thấm khí do cấu trúc phân tử.

Ứng dụng chính

  • Quy trình ép Coverlay của bảng mạch PC (PCB)
  • Màng chống dính (Release Film) dùng trong gia công ép (CFRP, GFRP, AFRP, v.v.)
  • Quá trình lưu hóa (Curing) Prepreg giữa vải thủy tinh, sợi carbon, sợi aramid, v.v. với nhựa epoxy
  • Màng chống dính sử dụng khi đúc nhựa nhiệt rắn (Thermosetting resin)

Bảng đặc tính

Tên gọi Độ dày Xử lý bề mặt Nhiệt độ hóa mềm Độ bền kéo
MD
Tỷ lệ thay đổi
kích thước nhiệt MD
μ ℃ Mpa %
Opulent (TPX) 50 Bóng (Gloss) 47、52 30、33 1.4、1.6
50 Mờ (Matte) 52 32 -0.6
120 Mờ (Matte) 46 26 -1.6
150 Bóng (Gloss) 29、42 19、22 0.7、1.0
150 Mờ (Matte) 42 23 0
50、100 Sản phẩm phát triển (Dính một mặt)
Tên gọi Độ dày Khổ rộng Chiều dài cuộn Lực bóc tách Tỷ lệ bám dính còn lại
μ mm M g/50mm %
Silicone PET 12~ 1,120 12,000 10~50 Trên 90
Liên hệ Liên hệ

※Các thông số trên không phải là giá trị đảm bảo. Tùy theo mục đích sử dụng mà sản phẩm có thể không phù hợp.

Đặc điểm của màng chịu nhiệt cao

  • Có khả năng cắt giảm chi phí khi sử dụng thay thế cho các dòng gốc Flo (fluorine).
  • Khả năng chịu nhiệt cao (Điểm nóng chảy: 247°C, Tg: trên 200°C).
  • Độ hằng số điện môi thấp (εγ=2.3, tanδ=0.0004 (10GHz)).
  • Nhờ đặc tính hấp thụ nước thấp, các đặc tính điện không bị thay đổi ngay cả trong môi trường độ ẩm cao.
  • Khả năng kháng thủy phân tuyệt vời.
  • Độ dày: 12, 25, 35μ.

Ứng dụng chính

  • Bảng mạch cho tần số cao
  • Vật liệu cách điện cho cáp dẹt (Flat cable)

Nhấn vào đây để liên hệ về sản phẩm/dịch vụ này.

Tư vấn
Trang web này được đăng ký trên wpml.org dưới dạng trang web phát triển. Chuyển sang khóa trang web sản xuất để remove this banner.